dao cạo

Học thuật
Thân thiện
dao cạo

Người đàn ông dùng dao cạo để cạo râu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc: Một loại dụng cụ cá nhân lưỡi sắc, được thiết kế đặc biệt để cạo sạch lông, tóc trên da, chủ yếu râu trên mặt.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mỗi sáng, ông ấy đều dùng dao cạo để cạo râu.
    • Chiếc dao cạo này đã nhưng lưỡi vẫn còn rất sắc.
    • Anh ấy mua một bộ dao cạo mới kèm theo kem cạo râu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dao cạo an toàn": Loại dao cạo thiết kế lưỡi được bảo vệ bằng một lớp lưới hoặc khung, giúp giảm nguy cơ bị đứt tay so với dao cạo lưỡi thẳng truyền thống.
    • Dao cạo an toàn phổ biến hơn dễ sử dụng.
  • "dao cạo điện": Thiết bị cạo râu chạy bằng điện, sử dụng lưỡi dao được che khuất rung động để cắt lông.
    • Anh ấy thích dùng dao cạo điện tiện lợi nhanh chóng.
Biến thể từ gần giống
  • Lưỡi dao cạo (danh từ): Phần lưỡi kim loại sắc, có thể thay thế được, dùng trong các loại dao cạo.
    • Lưỡi dao cạo này đã cùn, cần thay cái mới.
  • Dao cạo lưỡi thẳng (danh từ): Loại dao cạo truyền thống lưỡi dao sắc dài có thể gập vào được, đòi hỏi kỹ năng sử dụng.
    • Thợ cắt tóc thường dùng dao cạo lưỡi thẳng để cạo gáy.
Từ đồng nghĩa
  • Đồ cạo râu: Cách gọi thông thường, ít trang trọng hơn.
  • Rasoir (từ mượn tiếng Pháp): Cùng nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh .
Các cụm từ liên quan
  • Cạo bằng dao cạo: Hành động sử dụng dao cạo để làm sạch lông.
    • Cạo bằng dao cạo lưỡi thẳng cần sự cẩn thận.
  • Thay lưỡi dao cạo: Hành động thay thế lưỡi dao bằng lưỡi mới.
    • Bạn nên thay lưỡi dao cạo thường xuyên để đảm bảo vệ sinh.
Thành ngữ liên quan
  • Sắc như dao cạo: Thành ngữ von dùng để miêu tả thứ đó rất sắc bén hoặc sắc sảo (về trí tuệ, lời nói).
    • Lời phê bình của anh ấy sắc như dao cạo, khiến mọi người phải suy nghĩ.
dao cạo

Người đàn ông dùng dao cạo để cạo râu.

  1. d. Dao dùng để cạo râu, lưỡi rất sắc.

Từ gần giống